Công ty Toàn phát hiện là đối tác của các công ty: và dọn kho xưởngthu mua xác kho xưởng 24Hthu mua phế liệu Quang ĐạtMua Phế Liệu 247thu mua phế liệu nhôm; thu mua phế liệu đồng ; thu mua phế liệu sắt ; https://muaphelieu247.com/thu-mua-phe-lieu-inox-gia-cao-nhat

Tin Tức Phế Liệu

Loại Phế Liệu

Giá dây điện cadivi và những thông số kĩ thuật chi tiết

Hẳn trong kỹ thuật, không ai là không nghe qua loại dây điện Cadivi bởi lẽ đây là sản phẩm vô cùng thông dụng và quen thuộc có tầm quan trọng đối với các công trình xây dựng và lắp ráp điện dụng. Do vậy dưới đây là một số thông tin cần tìm hiểu về dây cáp điện Cadivi và giá thành của chúng để bạn đọc tham khảo.

Thế nào là dây điện cadivi?

Dây điện cadivi, dây cáp điện, hay cũng là là cáp đồng trục được một nhà toán học kỹ sư người Anh tên Oliver Heaviside phát minh vào năm 1880. Là loại dây điện đặc biệt với lớp bao bọc là lớp điện môi không dẫn điện và bên trong là một lõi dẫn điện, chung quanh quấn thêm một lớp bện kim loại và ngoài cùng lại có vỏ bọc cách điện, tất cả đều theo một trục hình học cố định.

Cấu tạo:

Cấu tạo cơ bản của dây điện cadivi gồm có:

day-dien-cadivi

 

Các loại dây điện cadivi:

Hiện nay có 2 loại chính được chia theo cấu tạo của chúng, cụ thể:

  • Dây điện cadivi CVV: Đây là loại dây từ 1 đến 4 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, có hoặc không có giáp bảo vệ, vỏ bọc bằng PVC; dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện để làm đường truyền phát tín hiệu vô tuyến, các đường cấp giữa thiết bị thu phát sóng vô tuyến như ăng-ten, router kết nối mạng máy tính, cáp truyền hình với cấp điện áp 300 đến 500V và 0,6 đến 1kV. Đại diện cho dòng này có Cáp điện 2 đến 4 ruột đồng, cách điện pvc vỏ pvc ký hiệu dk-cvv – 0,6/1 kv.

day-dien-cadivi

 

  • Dây điện cadivi CXV: được hiểu là dây cáp điện hạ thế có cấu tạo ruột đồng, 2 lớp cách điện bằng XLPE, vỏ bọc PVC và có khả năng truyền tải điện từ 0,6/1 kV. Đây là loại dây cáp điện dân dụng của ta dùng để nối các thiết bị điện trong nhà cho mục đích truyền tải điện, nối trong hệ thống điện cao áp, còn dùng trong các tầng hầm, dùng để nối các thiết bị điện ngầm,… thông dụng trong các công trình thang cáp, máng cáp, ống đi trên và trong tường, nhà xưởng, toà nhà, hoặc từ nguồn đến các thiết bị máy móc. Tiêu biểu là  cáp điện kế 2 hoặc 4 ruột đồng, lớp cách điện xlpe – vỏ pvc ký hiệu dk-cxv – 0,6/1 kv.

day-dien-cadivi

 

Từ đó, dây điện cadivi dựa theo 2 loại chính này phân phối ra rất nhiều loại khác nhau, điển hình như:

  • Cáp điện lực ruột nhôm, cách điện XPLE, vỏ PVC: AXV 1, 2, 3, 4 ruột
  • Cáp điện lực ruột nhôm, cách điện XPLE, vỏ PVC, giáp băng AXV/DATA, AXV/DSTA: 1, 2, 3, 4 ruột
  • Cáp trung thế ruột nhôm AXV, AXV/S, AXV/SE/DSTA 12/20(24)Kv; AsXV
  • Cáp điện lực chống cháy CV/FR, CXV/FR 1, 2, 3, 4; (3+1) ruột
  • Cáp điện lực chậm cháy CXV/FRT 1, 2, 3, 4; (3+1) ruột
  • Cáp điện kế cách điện PVC, vỏ PVC. Dây đồng trần xoắn C, Cm
  • Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC các loại
  • Cáp trung thế ruột đồng: CXV, CXV/S, CXV/SE/DSTA 12/20(24)kV
  • Cáp điện lực ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC: CVV 2, 3, 4 ruột
  • Cáp điện lực ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC: CVV (3+1) ruột
  • Cáp điện lực ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC giáp 2 lớp bằng CVV/DATA 1, 2, 3, 4 ruột
  • Cáp điện lực ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC giáp 2 lớp bằng CVV/DSTA (3+1) ruột
  • Cáp điện lực ruột đồng, cách điện PXLE, vỏ PVC:CXV 1, 2, 3, 4 ruột
  • Cáp điện lực ruột đồng, cách điện PXLE, vỏ PVC:CXV (3+1) ruột

Thông số kỹ thuật trên dây điện cadivi

Trên bất kỳ dây điện cadivi nào cũng đều được trang bị thông số đầy đủ thuận tiện cho người sử dụng và phù hợp cho mục đích ứng dụng, vì vậy mà hãy cùng điểm qua những kiến thức cơ bản để phục vụ cho thao tác này nhé.

Đầu tiên các chỉ số sẽ được in trên thân dây.

day-dien-cadivi

 

Một số ký hiệu cần biết

trước nhất trên hầu hết các loại dây điện cadivi đều có những ký hiệu sau đây:

  • C là Cu tức là đồng
  • E là chất liệu XLPE
  • V là nhựa PVC Polyvinyl hloride
  • PP là chất độn Polypropylen dạng sợi
  • DSTA, SWA, hay DATA là giáp kim loại bảo vệ.
  • 20A là mức tối đa 20 ampe
  • 1P, 2P, 3P là 1 pha, 2 pha, 3 pha
  • MCCB viết tắt cho moulded case circuit breaker, là áptômát khối hoặc tổng được dùng để cắt các mạch lớn tối đa là 80KA
  • MCB viết tắt cho miniature circuit bkeaker nghĩa là áptômát tép được dùng để ngắt các dòng nhỏ tối đa là 10KA với tải trọng thấp.

Cách đọc thông số trên dây cho một số loại phổ biến:

Khi trên dây ghi: 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 3Cx50+1Cx25mm nghĩa là:

  • 0,6/1kV là cấp điện áp của cáp theo IEC là Uo/U(Um) tức là:
    • Uo: điện áp định mức ở mức 50Hz (tần số công nghiệp) giữa dây dẫn của cáp với mặt đất/lắp bọc kim loại (màn chắn) mà cáp có thể chịu được, trong trường hợp này là Uo = 0.6kV
    • U: điện áp định mức ở mức 50Hz (tần số công nghiệp) giữa điện áp pha (các dây dẫn với nhau) mà cáp có thể chịu được, trong trường hợp này là U = 1KV
    • Um: mức điện áp tối đa mà cáp có thể chịu được;
  • 3Cx50 + 1Cx25: dây 4 lõi gồm 03 dây pha có tiết diện là 50mm vuông, 01 dây trung tính có tiết diện là 25mm vuông

Hoặc, khi trên dây ghi: CXV-3×4(3×7/0.85)-0,6/1kV nghĩa là:

  • Cấp điện áp U0/U (Um) là 0,6/1 kV.
  • Điện áp thử đến 3,5 kV (trong 5 phút).
  • Nhiệt độ làm việc tối đa của ruột dẫn là 105 0C.
  • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 6 x đường kính ngoài.

Có loại ghi: CEV-4×1.5 (4×7/0.52-0.6/1kV) cần chú ý trong đó:

  • C để chỉ vật liệu chế tạo đồng. ( nhôm sẽ ký hiệu là A, sắt sẽ là F ).
  • E, V để chỉ vật liệu cách điện
    • E: cách điện bằng nhựa XLPE
    • V: cách điện bằng nhựa PVC
  • 4×1.5 nhằm chỉ loại cáp có 4 ruột, mỗi ruột có tiết diện là 1,5mm vuông
  • 4×7/0.52 chỉ loại cáp 4 ruột, mỗi ruột bện bằng 7 sợi, mỗi sợi có đường kính 0,52mm
  • 0.6/1kV: 0.6 như trên nghĩa là dây dùng cho mạng điện hạ áp, lớp cách điện của vỏ đã được thử nghiệm ở điện áp 1kV.

Gía của dây điện cadivi

Sản phẩm dây điện cadivi có vô số loại, dưới đây là 2 bảng giá thông dụng nhất dành cho:

Dây điện dân dụng thích hợp trong nhà cửa, đồ dùng điện gia dụng:

Tên hàng Giá
Dây điện 12/10 Cadivi 287.100
Dây điện 16/10 Cadivi 508.200
Dây điện 20/10 Cadivi 771.100
Dây điện CV 1.0 cadivi 295.900
Dây điện CV 1.25 cadivi 314.600
Dây điện CV 1.5 cadivi 407.000
Dây điện CV 2.0 cadivi 526.900
Dây điện CV 2.5 cadivi 663.300
Dây điện CV 3.5 cadivi 892.100
Dây điện CV 4.0 cadivi 1.004.300
Dây điện CV 5.5 cadivi 1.381.600
Dây điện CV 6.0 cadivi 1.476.200
Dây điện CV 8.0 cadivi 1.978.900
Dây điện CV 10 cadivi 2.442.000
Dây điện đôi 2×16 cadivi 303.600
Dây điện đôi 2×24 cadivi 427.900
Dây điện đôi 2×30 cadivi 782.100
Dây điện đôi 2×32 cadivi 548.900
Dây điện đôi 2×50 cadivi 1.268.300

 

Bảng giá dây điện cadivi thông dụng dành cho công ty ,nhà máy,viễn thông ăng ten truyền hình:

Tên hàng Giá
CV-16-750V-TCVN6610:3-2000 37,180
CV-25-750V-TCVN6610:3-2000 58,300
CV-35-750V-TCVN6610:3-2000 80,630
CV-50-750V-TCVN66103-2000 110,330
CV-70-750V-TCVN6610:3-2000 157,410
CV-95-750V-TCVN6610:3-2000 217,690
CV-120-750V-TCVN6610:3-2000 283,580
CV-300-750V-TCVN6610:3-2000 695,530
CVV-2×1.5(2×7/0.52)-300/500V 13,057
CVV-2×2.5(2×7/0.67)-300/500V 19,162
CVV-2×4(2×7/0.85)-300/500V 27,720
CVV-2×6(2×7/1.04)-300/500V 38,280
CVV-2×8 (2×7/1.2) 0.6/1kV 52,140
CVV-2×10(2×7/1.35)-300/500V 61,820
CVV-2×16-0,6/1kV 95,810
CVV-3×1.5(3×7/0.52)-300/500V 17,237
CVV-3×2.5(3×7/0.67)-300/500V 25,520
CVV-3×4(3×7/0.85)-300/500V 37,400
CVV-3×6(3×7/1.04)-300/500V 53,240
CVV-3×10(3×7/1.35)-300/500V 85,910
CVV-3×16+1×10(3×7/1.7+1×7/1.35)-0,6/1kV 160,050
CVV-4×1.5(4×7/0.52)-300/500V 21,890
CVV-4×2.5(4×7/0.67)–300/500V 32,450
CVV-4×25-0,6/1kV 257,620
CVV-4×35-0,6/1kV 348,260
CVV-4×4(4×7/0.85)-300/500V 48,840
CVV-4×6(4×7/1.04)-300/500V 69,960
CVV-4×10(4×7/1.35)-300/500V 111,870
CVV-4×16-0,6/1kV 170,280
CXV-70-0,6/1kV 164,560
CXV-95-0,6/1kV 226,160
CXV-120-0,6/1kV 294,910
CXV-150-0,6/1kV 351,890
CXV-185-0,6/1kV 438,240
CXV-240-0,6/1kV 573,210
CXV-2×1.5(2×7/0.52)-0,6/1kV 15,169
CXV-2×2.5(2×7/0.67)-0,6/1kV 20,845
CXV-2×4(2×7/0.85)-0,6/1kV 29,700
CXV-2×6(2×7/1.04)-0,6/1kV 40,370
CXV-2×16-0,6/1kV 92,620
CXV-3×1.5(3×7/0.52)-0,6/1kV 19,437
CXV-3×2.5(3×7/0.67)-0,6/1kV 27,500
CXV-3×4(3×7/0.85)-0,6/1kV 39,710
CXV-3×10(3×7/1.35)-0,6/1kV 86,350
CXV-3×10+1×6(3×7/1.35+1×7/1.04)-0,6/1kV 102,520
CXV-3×16+1×10(3×7/1.7+1×7/1.35)-0,6/1kV 158,840
CXV-3×50-0,6/1kV 359,920
CXV-4×1.5(4×7/0.52)-0,6/1kV 24,310
CXV-4×2.5(4×7/0.67)-0,6/1kV 34,650
CXV-4×4(4×7/0.85)-0,6/1kV 50,930
CXV-4×6(4×7/1.04)-0,6/1kV 71,610
CXV-4×10(4×7/1.35)-0,6/1kV 112,530
CXV-4×16-0,6/1kV 169,510
CXV-4×25-0,6/1kV 265,210

 

Tóm lại dựa vào những thông tin trên, chúng ta có thể bổ sung thêm những kiến thức cần thiết kể cả khi mạng lưới điện có gặp trục trặc, bạn vẫn có thể tìm mua cho mình loại dây điện cadivi phù hợp nhất.



Thông tin khác

Tin Tức